TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻求

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xúnqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋求

Âm Hán Việt TẦM CẦU

寻求 nghĩa là tìm kiếm, tìm.

Nghĩa của 寻求

xúnqiú

TẦM CẦUĐộng từphồn thể 尋求
  1. Tìm kiếm; tìm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寻求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

寻求 nghĩa là gì?

寻求 (xúnqiú) nghĩa là tìm kiếm, tìm.

寻求 đọc thế nào?

寻求 đọc là xúnqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻求 là gì?

Âm Hán Việt của 寻求 là "tầm cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.