TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导乐

dǎolè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導樂

Âm Hán Việt ĐẠO LẠC

导乐 nghĩa là Doula.

Nghĩa của 导乐

dǎolè

ĐẠO LẠCDanh từphồn thể 導樂
  1. từ mượn Doula

Câu hỏi thường gặp

导乐 nghĩa là gì?

导乐 (dǎolè) nghĩa là Doula.

导乐 đọc thế nào?

导乐 đọc là dǎolè (pinyin).

Âm Hán Việt của 导乐 là gì?

Âm Hán Việt của 导乐 là "đạo lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.