TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导

dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導

Âm Hán Việt ĐẠO
Bộ thủ: 寸 (thốn) · bộ số 41 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạo

导 nghĩa là truyền, dẫn.

Nghĩa của 导

dǎo

ĐẠOphồn thể 導
  1. Truyền
  2. Dẫn
  3. Hướng dẫn
  4. Chỉ đạo
  5. Đạo diễn

Từ ghép có 导

Thành ngữ có 导

Câu hỏi thường gặp

导 nghĩa là gì?

导 (dǎo) nghĩa là truyền, dẫn.

导 đọc thế nào?

导 đọc là dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 导 là gì?

Âm Hán Việt của 导 là "đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.