TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导入

dǎorù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導入

Âm Hán Việt ĐẠO NHẬP

导入 nghĩa là giới thiệu vào, dẫn vào.

Nghĩa của 导入

dǎorù

ĐẠO NHẬPĐộng từphồn thể 導入
  1. Giới thiệu vào
  2. Dẫn vào
  3. Hướng dẫn vào
  4. Nhập (dữ liệu)

Từ ghép có 导入

Câu hỏi thường gặp

导入 nghĩa là gì?

导入 (dǎorù) nghĩa là giới thiệu vào, dẫn vào.

导入 đọc thế nào?

导入 đọc là dǎorù (pinyin).

Âm Hán Việt của 导入 là gì?

Âm Hán Việt của 导入 là "đạo nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.