TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导入期

dǎorùqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導入期

Âm Hán Việt ĐẠO NHẬP KỲ

导入期 nghĩa là Giai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu.

Nghĩa của 导入期

dǎorùqī

ĐẠO NHẬP KỲphồn thể 導入期
  1. Giai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu

Câu hỏi thường gặp

导入期 nghĩa là gì?

导入期 (dǎorùqī) nghĩa là Giai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu.

导入期 đọc thế nào?

导入期 đọc là dǎorùqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 导入期 là gì?

Âm Hán Việt của 导入期 là "đạo nhập kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.