TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导向

dǎoxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導向

Âm Hán Việt ĐẠO HƯỚNG

导向 nghĩa là được định hướng tới, định hướng.

Nghĩa của 导向

dǎoxiàng

ĐẠO HƯỚNGĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 導向
  1. Được định hướng tới
  2. Định hướng

Câu hỏi thường gặp

导向 nghĩa là gì?

导向 (dǎoxiàng) nghĩa là được định hướng tới, định hướng.

导向 đọc thế nào?

导向 đọc là dǎoxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 导向 là gì?

Âm Hán Việt của 导向 là "đạo hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.