TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导尿管

dǎoniàoguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導尿管

Âm Hán Việt ĐẠO NIỆU QUẢN

导尿管 nghĩa là ống thông tiểu.

Nghĩa của 导尿管

dǎoniàoguǎn

ĐẠO NIỆU QUẢNDanh từphồn thể 導尿管
  1. Ống thông tiểu

Câu hỏi thường gặp

导尿管 nghĩa là gì?

导尿管 (dǎoniàoguǎn) nghĩa là ống thông tiểu.

导尿管 đọc thế nào?

导尿管 đọc là dǎoniàoguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 导尿管 là gì?

Âm Hán Việt của 导尿管 là "đạo niệu quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.