TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导师

dǎoshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導師

Âm Hán Việt ĐẠO SƯ

导师 nghĩa là gia sư, giáo viên.

Nghĩa của 导师

dǎoshī

ĐẠO SƯDanh từ, Tên riêngphồn thể 導師
  1. Gia sư
  2. Giáo viên
  3. Cố vấn học tập

Câu hỏi thường gặp

导师 nghĩa là gì?

导师 (dǎoshī) nghĩa là gia sư, giáo viên.

导师 đọc thế nào?

导师 đọc là dǎoshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 导师 là gì?

Âm Hán Việt của 导师 là "đạo sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.