TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导报

dǎobào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導報

Âm Hán Việt ĐẠO BÁO

导报 nghĩa là hướng dẫn.

Nghĩa của 导报

dǎobào

ĐẠO BÁODanh từphồn thể 導報
  1. Hướng dẫn (dùng trong tên báo)

Câu hỏi thường gặp

导报 nghĩa là gì?

导报 (dǎobào) nghĩa là hướng dẫn.

导报 đọc thế nào?

导报 đọc là dǎobào (pinyin).

Âm Hán Việt của 导报 là gì?

Âm Hán Việt của 导报 là "đạo báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.