TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导弹

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dǎodàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導彈

Âm Hán Việt ĐẠO ĐẠN
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi)

导弹 nghĩa là Tên lửa (có điều khiển).

Nghĩa của 导弹

dǎodàn

ĐẠO ĐẠNDanh từphồn thể 導彈
  1. Tên lửa (có điều khiển)
  2. Tên lửa, tên lửa đạn đạo, vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực

Từ ghép có 导弹

Câu hỏi thường gặp

导弹 nghĩa là gì?

导弹 (dǎodàn) nghĩa là Tên lửa (có điều khiển).

导弹 đọc thế nào?

导弹 đọc là dǎodàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 导弹 là gì?

Âm Hán Việt của 导弹 là "đạo đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.