导弹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 導彈
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi)
导弹 nghĩa là Tên lửa (có điều khiển).
Nghĩa của 导弹
dǎodàn
ĐẠO ĐẠNDanh từphồn thể 導彈- Tên lửa (có điều khiển)
- Tên lửa, tên lửa đạn đạo, vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực
Từ ghép có 导弹
Câu hỏi thường gặp
导弹 nghĩa là gì?
导弹 (dǎodàn) nghĩa là Tên lửa (có điều khiển).
导弹 đọc thế nào?
导弹 đọc là dǎodàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 导弹 là gì?
Âm Hán Việt của 导弹 là "đạo đạn".