TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导正

dǎozhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導正

Âm Hán Việt ĐẠO CHÍNH

导正 nghĩa là Hướng dẫn ai đó đi đúng hướng.

Nghĩa của 导正

dǎozhèng

ĐẠO CHÍNHĐộng từphồn thể 導正
  1. Đài Loan Hướng dẫn ai đó đi đúng hướng
  2. Sửa chữa (hành vi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

导正 nghĩa là gì?

导正 (dǎozhèng) nghĩa là Hướng dẫn ai đó đi đúng hướng.

导正 đọc thế nào?

导正 đọc là dǎozhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 导正 là gì?

Âm Hán Việt của 导正 là "đạo chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.