TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导游

dǎoyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導遊

Âm Hán Việt ĐẠO DU

导游 nghĩa là Hướng dẫn viên du lịch.

Nghĩa của 导游

dǎoyóu

ĐẠO DUĐộng từ, Danh từphồn thể 導遊
  1. Hướng dẫn viên du lịch
  2. Sách hướng dẫn
  3. Dẫn tour

Câu hỏi thường gặp

导游 nghĩa là gì?

导游 (dǎoyóu) nghĩa là Hướng dẫn viên du lịch.

导游 đọc thế nào?

导游 đọc là dǎoyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 导游 là gì?

Âm Hán Việt của 导游 là "đạo du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.