TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导盲道

dǎomángdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導盲道

Âm Hán Việt ĐẠO MANH ĐẠO

导盲道 nghĩa là Lối đi cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát xúc giác).

Nghĩa của 导盲道

dǎomángdào

ĐẠO MANH ĐẠODanh từphồn thể 導盲道
  1. Đài Loan Lối đi cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát xúc giác)

Câu hỏi thường gặp

导盲道 nghĩa là gì?

导盲道 (dǎomángdào) nghĩa là Lối đi cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát xúc giác).

导盲道 đọc thế nào?

导盲道 đọc là dǎomángdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 导盲道 là gì?

Âm Hán Việt của 导盲道 là "đạo manh đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.