TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导览

dǎolǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導覽

Âm Hán Việt ĐẠO LÃM

导览 nghĩa là hướng dẫn.

Nghĩa của 导览

dǎolǎn

ĐẠO LÃMĐộng từ, Danh từphồn thể 導覽
  1. (khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn
  2. Tham quan có hướng dẫn
  3. Điều hướng (trang web)
  4. Dẫn dắt

Câu hỏi thường gặp

导览 nghĩa là gì?

导览 (dǎolǎn) nghĩa là hướng dẫn.

导览 đọc thế nào?

导览 đọc là dǎolǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 导览 là gì?

Âm Hán Việt của 导览 là "đạo lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.