(khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn
Tham quan có hướng dẫn
Điều hướng (trang web)
Dẫn dắt
Câu hỏi thường gặp
导览 nghĩa là gì?
导览 (dǎolǎn) nghĩa là hướng dẫn.
导览 đọc thế nào?
导览 đọc là dǎolǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 导览 là gì?
Âm Hán Việt của 导览 là "đạo lãm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.