TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导言

dǎoyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導言

Âm Hán Việt ĐẠO NGÔN

导言 nghĩa là lời giới thiệu, lời mở đầu.

Nghĩa của 导言

dǎoyán

ĐẠO NGÔNDanh từphồn thể 導言
  1. Lời giới thiệu
  2. Lời mở đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 导言

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

导言 nghĩa là gì?

导言 (dǎoyán) nghĩa là lời giới thiệu, lời mở đầu.

导言 đọc thế nào?

导言 đọc là dǎoyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 导言 là gì?

Âm Hán Việt của 导言 là "đạo ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.