导读 nghĩa là Hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác).
Nghĩa của 导读
dǎodú
ĐẠO ĐỘCĐộng từ, Danh từphồn thể 導讀
Hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)
Câu hỏi thường gặp
导读 nghĩa là gì?
导读 (dǎodú) nghĩa là Hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác).
导读 đọc thế nào?
导读 đọc là dǎodú (pinyin).
Âm Hán Việt của 导读 là gì?
Âm Hán Việt của 导读 là "đạo độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.