TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导购

dǎogòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導購

Âm Hán Việt ĐẠO CẤU

导购 nghĩa là hướng dẫn mua sắm, nhân viên bán hàng.

Nghĩa của 导购

dǎogòu

ĐẠO CẤUĐộng từ, Danh từphồn thể 導購
  1. Hướng dẫn mua sắm
  2. Nhân viên bán hàng
  3. Nhân viên kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

导购 nghĩa là gì?

导购 (dǎogòu) nghĩa là hướng dẫn mua sắm, nhân viên bán hàng.

导购 đọc thế nào?

导购 đọc là dǎogòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 导购 là gì?

Âm Hán Việt của 导购 là "đạo cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.