TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导轮

dǎolún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導輪

Âm Hán Việt ĐẠO LUÂN

导轮 nghĩa là ròng rọc dẫn hướng, lời mở đầu.

Nghĩa của 导轮

dǎolún

ĐẠO LUÂNphồn thể 導輪
  1. Ròng rọc dẫn hướng
  2. Lời mở đầu
  3. Lời nói đầu

Câu hỏi thường gặp

导轮 nghĩa là gì?

导轮 (dǎolún) nghĩa là ròng rọc dẫn hướng, lời mở đầu.

导轮 đọc thế nào?

导轮 đọc là dǎolún (pinyin).

Âm Hán Việt của 导轮 là gì?

Âm Hán Việt của 导轮 là "đạo luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.