TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寿命

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shòumìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壽命

Âm Hán Việt THỌ MỆNH

寿命 nghĩa là tuổi thọ, tuổi đời.

Nghĩa của 寿命

shòumìng

THỌ MỆNHDanh từphồn thể 壽命
  1. Tuổi thọ
  2. Tuổi đời
  3. Thời gian hoạt động (của máy móc)

Từ ghép có 寿命

Câu hỏi thường gặp

寿命 nghĩa là gì?

寿命 (shòumìng) nghĩa là tuổi thọ, tuổi đời.

寿命 đọc thế nào?

寿命 đọc là shòumìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寿命 là gì?

Âm Hán Việt của 寿命 là "thọ mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.