TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寿数

shòushu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壽數

Âm Hán Việt THỌ SỐ

寿数 nghĩa là tuổi thọ định sẵn.

Nghĩa của 寿数

shòushu

THỌ SỐDanh từphồn thể 壽數
  1. Tuổi thọ định sẵn

Câu hỏi thường gặp

寿数 nghĩa là gì?

寿数 (shòushu) nghĩa là tuổi thọ định sẵn.

寿数 đọc thế nào?

寿数 đọc là shòushu (pinyin).

Âm Hán Việt của 寿数 là gì?

Âm Hán Việt của 寿数 là "thọ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.