TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寿星

shòuxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壽星

Âm Hán Việt THỌ TINH

寿星 nghĩa là thần trường thọ.

Nghĩa của 寿星

shòuxīng

THỌ TINHTên riêng, Danh từphồn thể 壽星
  1. Thần trường thọ
  2. Người cao tuổi đang được mừng thọ

Từ ghép có 寿星

Câu hỏi thường gặp

寿星 nghĩa là gì?

寿星 (shòuxīng) nghĩa là thần trường thọ.

寿星 đọc thế nào?

寿星 đọc là shòuxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寿星 là gì?

Âm Hán Việt của 寿星 là "thọ tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.