TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寿桃包

shòutáobāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壽桃包

Âm Hán Việt THỌ ĐÀO BAO

寿桃包 nghĩa là bánh bao đào thọ.

Nghĩa của 寿桃包

shòutáobāo

THỌ ĐÀO BAODanh từphồn thể 壽桃包
  1. Bánh bao đào thọ
  2. Bánh bao đào sinh nhật

Câu hỏi thường gặp

寿桃包 nghĩa là gì?

寿桃包 (shòutáobāo) nghĩa là bánh bao đào thọ.

寿桃包 đọc thế nào?

寿桃包 đọc là shòutáobāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 寿桃包 là gì?

Âm Hán Việt của 寿桃包 là "thọ đào bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.