TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寿面

shòumiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壽麵

Âm Hán Việt THỌ MIẾN

寿面 nghĩa là mì trường thọ.

Nghĩa của 寿面

shòumiàn

THỌ MIẾNDanh từphồn thể 壽麵
  1. Mì trường thọ (ăn mừng sinh nhật)

Câu hỏi thường gặp

寿面 nghĩa là gì?

寿面 (shòumiàn) nghĩa là mì trường thọ.

寿面 đọc thế nào?

寿面 đọc là shòumiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寿面 là gì?

Âm Hán Việt của 寿面 là "thọ miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.