TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封三

fēngsān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG TAM

封三 nghĩa là mặt trong bìa sau.

Nghĩa của 封三

fēngsān

PHONG TAM
  1. Mặt trong bìa sau

Câu hỏi thường gặp

封三 nghĩa là gì?

封三 (fēngsān) nghĩa là mặt trong bìa sau.

封三 đọc thế nào?

封三 đọc là fēngsān (pinyin).

Âm Hán Việt của 封三 là gì?

Âm Hán Việt của 封三 là "phong tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.