TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封口

fēngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG KHẨU

封口 nghĩa là đóng lại, lành.

Nghĩa của 封口

fēngkǒu

PHONG KHẨUĐộng từ, Danh từ
  1. Đóng lại
  2. Lành (vết thương)
  3. Giữ kín miệng

Từ ghép có 封口

Câu hỏi thường gặp

封口 nghĩa là gì?

封口 (fēngkǒu) nghĩa là đóng lại, lành.

封口 đọc thế nào?

封口 đọc là fēngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 封口 là gì?

Âm Hán Việt của 封口 là "phong khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.