TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封口费

fēngkǒufèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封口費

Âm Hán Việt PHONG KHẨU PHÍ

封口费 nghĩa là tiền bịt miệng.

Nghĩa của 封口费

fēngkǒufèi

PHONG KHẨU PHÍDanh từphồn thể 封口費
  1. Tiền bịt miệng

Câu hỏi thường gặp

封口费 nghĩa là gì?

封口费 (fēngkǒufèi) nghĩa là tiền bịt miệng.

封口费 đọc thế nào?

封口费 đọc là fēngkǒufèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 封口费 là gì?

Âm Hán Việt của 封口费 là "phong khẩu phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.