TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封号

fēnghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封號

Âm Hán Việt PHONG HIỆU

封号 nghĩa là Tước hiệu ban cho một người.

Nghĩa của 封号

fēnghào

PHONG HIỆUDanh từ, Động từphồn thể 封號
  1. cổ Tước hiệu ban cho một người
  2. Phong tỏa tài khoản (trực tuyến)

Câu hỏi thường gặp

封号 nghĩa là gì?

封号 (fēnghào) nghĩa là Tước hiệu ban cho một người.

封号 đọc thế nào?

封号 đọc là fēnghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 封号 là gì?

Âm Hán Việt của 封号 là "phong hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.