TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封四

fēngsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG TỨ

封四 nghĩa là bìa sau.

Nghĩa của 封四

fēngsì

PHONG TỨDanh từ
  1. Bìa sau

Câu hỏi thường gặp

封四 nghĩa là gì?

封四 (fēngsì) nghĩa là bìa sau.

封四 đọc thế nào?

封四 đọc là fēngsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 封四 là gì?

Âm Hán Việt của 封四 là "phong tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.