TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封城

fēngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG THÀNH

封城 nghĩa là phong tỏa thành phố.

Nghĩa của 封城

fēngchéng

PHONG THÀNHĐộng từ
  1. Phong tỏa thành phố

Câu hỏi thường gặp

封城 nghĩa là gì?

封城 (fēngchéng) nghĩa là phong tỏa thành phố.

封城 đọc thế nào?

封城 đọc là fēngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 封城 là gì?

Âm Hán Việt của 封城 là "phong thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.