封妻荫子 nghĩa là Phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị.
Nghĩa của 封妻荫子
fēngqīyìnzǐ
PHONG THÊ ÂM TỬphồn thể 封妻蔭子
Phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị
Câu hỏi thường gặp
封妻荫子 nghĩa là gì?
封妻荫子 (fēngqīyìnzǐ) nghĩa là Phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị.
封妻荫子 đọc thế nào?
封妻荫子 đọc là fēngqīyìnzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 封妻荫子 là gì?
Âm Hán Việt của 封妻荫子 là "phong thê âm tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.