TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封存

fēngcún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG TỒN

封存 nghĩa là niêm phong, lưu trữ.

Nghĩa của 封存

fēngcún

PHONG TỒNĐộng từ
  1. Niêm phong
  2. Lưu trữ (để bảo quản)
  3. Đóng băng (tài khoản)
  4. Bảo quản dài hạn

Câu hỏi thường gặp

封存 nghĩa là gì?

封存 (fēngcún) nghĩa là niêm phong, lưu trữ.

封存 đọc thế nào?

封存 đọc là fēngcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 封存 là gì?

Âm Hán Việt của 封存 là "phong tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.