TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封官许愿

fēngguānxǔyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封官許願

Âm Hán Việt PHONG QUAN HỨA NGUYỆN

封官许愿 nghĩa là Mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất.

Nghĩa của 封官许愿

fēngguānxǔyuàn

PHONG QUAN HỨA NGUYỆNphồn thể 封官許願
  1. Mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất

Câu hỏi thường gặp

封官许愿 nghĩa là gì?

封官许愿 (fēngguānxǔyuàn) nghĩa là Mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất.

封官许愿 đọc thế nào?

封官许愿 đọc là fēngguānxǔyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 封官许愿 là gì?

Âm Hán Việt của 封官许愿 là "phong quan hứa nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.