TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封尘

fēngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封塵

Âm Hán Việt PHONG TRẦN

封尘 nghĩa là bám bụi.

Nghĩa của 封尘

fēngchén

PHONG TRẦNĐộng từphồn thể 封塵
  1. Bám bụi

Câu hỏi thường gặp

封尘 nghĩa là gì?

封尘 (fēngchén) nghĩa là bám bụi.

封尘 đọc thế nào?

封尘 đọc là fēngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 封尘 là gì?

Âm Hán Việt của 封尘 là "phong trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.