TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封建主

fēngjiànzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG KIẾN CHỦ

封建主 nghĩa là Người cai trị phong kiến.

Nghĩa của 封建主

fēngjiànzhǔ

PHONG KIẾN CHỦDanh từ
  1. Người cai trị phong kiến

Từ ghép có 封建主

Câu hỏi thường gặp

封建主 nghĩa là gì?

封建主 (fēngjiànzhǔ) nghĩa là Người cai trị phong kiến.

封建主 đọc thế nào?

封建主 đọc là fēngjiànzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 封建主 là gì?

Âm Hán Việt của 封建主 là "phong kiến chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.