TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封建

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fēngjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG KIẾN

封建 nghĩa là chế độ phong kiến, phong kiến.

Nghĩa của 封建

fēngjiàn

PHONG KIẾNDanh từ, Tính từ
  1. Chế độ phong kiến
  2. Phong kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 封建

Đồng nghĩa

Từ ghép có 封建

Câu hỏi thường gặp

封建 nghĩa là gì?

封建 (fēngjiàn) nghĩa là chế độ phong kiến, phong kiến.

封建 đọc thế nào?

封建 đọc là fēngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 封建 là gì?

Âm Hán Việt của 封建 là "phong kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.