TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封沙育林

fēngshāyùlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG SA DỤC LÂM

封沙育林 nghĩa là Trồng cây để ổn định cát.

Nghĩa của 封沙育林

fēngshāyùlín

PHONG SA DỤC LÂM
  1. thành ngữ Trồng cây để ổn định cát

Câu hỏi thường gặp

封沙育林 nghĩa là gì?

封沙育林 (fēngshāyùlín) nghĩa là Trồng cây để ổn định cát.

封沙育林 đọc thế nào?

封沙育林 đọc là fēngshāyùlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 封沙育林 là gì?

Âm Hán Việt của 封沙育林 là "phong sa dục lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.