TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封条

fēngtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封條

Âm Hán Việt PHONG ĐIỀU

封条 nghĩa là niêm phong.

Nghĩa của 封条

fēngtiáo

PHONG ĐIỀUDanh từphồn thể 封條
  1. Niêm phong

Câu hỏi thường gặp

封条 nghĩa là gì?

封条 (fēngtiáo) nghĩa là niêm phong.

封条 đọc thế nào?

封条 đọc là fēngtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 封条 là gì?

Âm Hán Việt của 封条 là "phong điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.