TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封河期

fēnghéqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG HÀ KỲ

封河期 nghĩa là Sông đóng băng vào mùa đông.

Nghĩa của 封河期

fēnghéqī

PHONG HÀ KỲ
  1. Sông đóng băng vào mùa đông

Câu hỏi thường gặp

封河期 nghĩa là gì?

封河期 (fēnghéqī) nghĩa là Sông đóng băng vào mùa đông.

封河期 đọc thế nào?

封河期 đọc là fēnghéqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 封河期 là gì?

Âm Hán Việt của 封河期 là "phong hà kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.