TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封港

fēnggǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG CẢNG

封港 nghĩa là phong tỏa cảng.

Nghĩa của 封港

fēnggǎng

PHONG CẢNG
  1. Phong tỏa cảng

Câu hỏi thường gặp

封港 nghĩa là gì?

封港 (fēnggǎng) nghĩa là phong tỏa cảng.

封港 đọc thế nào?

封港 đọc là fēnggǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 封港 là gì?

Âm Hán Việt của 封港 là "phong cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.