TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封火

fēnghuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG HỎA

封火 nghĩa là đậy lửa.

Nghĩa của 封火

fēnghuǒ

PHONG HỎA
  1. Đậy lửa (để cháy chậm)

Câu hỏi thường gặp

封火 nghĩa là gì?

封火 (fēnghuǒ) nghĩa là đậy lửa.

封火 đọc thế nào?

封火 đọc là fēnghuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 封火 là gì?

Âm Hán Việt của 封火 là "phong hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.