TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封盖

fēnggài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封蓋

Âm Hán Việt PHONG CÁI

封盖 nghĩa là nắp, phong ấn.

Nghĩa của 封盖

fēnggài

PHONG CÁIphồn thể 封蓋
  1. Nắp
  2. Phong ấn
  3. Che phủ
  4. Đậy
  5. Lá chắn bị chặn (bóng rổ)

Câu hỏi thường gặp

封盖 nghĩa là gì?

封盖 (fēnggài) nghĩa là nắp, phong ấn.

封盖 đọc thế nào?

封盖 đọc là fēnggài (pinyin).

Âm Hán Việt của 封盖 là gì?

Âm Hán Việt của 封盖 là "phong cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.