TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封神榜

Fēngshén Bǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG THẦN BẢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phong thần bảng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

封神榜 nghĩa là Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho kinh kịch, phim ảnh, phim truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.

Nghĩa của 封神榜

Fēngshén Bǎng

PHONG THẦN BẢNGTên riêngtên riêng
  1. Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho kinh kịch, phim ảnh, phim truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.

Câu hỏi thường gặp

封神榜 nghĩa là gì?

封神榜 (fēngshén bǎng) nghĩa là Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho kinh kịch, phim ảnh, phim truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.

封神榜 đọc thế nào?

封神榜 đọc là Fēngshén Bǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 封神榜 là gì?

Âm Hán Việt của 封神榜 là "phong thần bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.