TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封禅

fēngshàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封禪

Âm Hán Việt PHONG THIỀN

封禅 nghĩa là Cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ.

Nghĩa của 封禅

fēngshàn

PHONG THIỀNĐộng từphồn thể 封禪
  1. của hoàng đế Cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ

Câu hỏi thường gặp

封禅 nghĩa là gì?

封禅 (fēngshàn) nghĩa là Cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ.

封禅 đọc thế nào?

封禅 đọc là fēngshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 封禅 là gì?

Âm Hán Việt của 封禅 là "phong thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.