TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封装

fēngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封裝

Âm Hán Việt PHONG TRANG

封装 nghĩa là đóng gói, bọc.

Nghĩa của 封装

fēngzhuāng

PHONG TRANGĐộng từphồn thể 封裝
  1. Đóng gói
  2. Bọc
  3. Gói lại
  4. Niêm phong bên trong

Câu hỏi thường gặp

封装 nghĩa là gì?

封装 (fēngzhuāng) nghĩa là đóng gói, bọc.

封装 đọc thế nào?

封装 đọc là fēngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 封装 là gì?

Âm Hán Việt của 封装 là "phong trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.