TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封路

fēnglù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG LỘ

封路 nghĩa là phong toả đường.

Nghĩa của 封路

fēnglù

PHONG LỘĐộng từ
  1. Phong toả đường
  2. Phong toả một con đường

Câu hỏi thường gặp

封路 nghĩa là gì?

封路 (fēnglù) nghĩa là phong toả đường.

封路 đọc thế nào?

封路 đọc là fēnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 封路 là gì?

Âm Hán Việt của 封路 là "phong lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.