封邑 nghĩa là Phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ.
Nghĩa của 封邑
fēngyì
PHONG ẤPDanh từ
xưa Phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ
Câu hỏi thường gặp
封邑 nghĩa là gì?
封邑 (fēngyì) nghĩa là Phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ.
封邑 đọc thế nào?
封邑 đọc là fēngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 封邑 là gì?
Âm Hán Việt của 封邑 là "phong ấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.