TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射出

shèchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẠ XUẤT

射出 nghĩa là phóng ra, xuất tinh.

Nghĩa của 射出

shèchū

XẠ XUẤTĐộng từ
  1. Phóng ra
  2. Xuất tinh

Câu hỏi thường gặp

射出 nghĩa là gì?

射出 (shèchū) nghĩa là phóng ra, xuất tinh.

射出 đọc thế nào?

射出 đọc là shèchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 射出 là gì?

Âm Hán Việt của 射出 là "xạ xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.