TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射击

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shèjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 射擊

Âm Hán Việt XẠ KÍCH

射击 nghĩa là bắn, nổ súng.

Nghĩa của 射击

shèjī

XẠ KÍCHĐộng từ, Danh từphồn thể 射擊
  1. Bắn; nổ súng (súng)

Từ ghép có 射击

Câu hỏi thường gặp

射击 nghĩa là gì?

射击 (shèjī) nghĩa là bắn, nổ súng.

射击 đọc thế nào?

射击 đọc là shèjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 射击 là gì?

Âm Hán Việt của 射击 là "xạ kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.