TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射电望远镜

shèdiànwàngyuǎnjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 射電望遠鏡

Âm Hán Việt XẠ ĐIỆN VỌNG VIỄN KÍNH

射电望远镜 nghĩa là Kính viễn vọng vô tuyến.

Nghĩa của 射电望远镜

shèdiànwàngyuǎnjìng

XẠ ĐIỆN VỌNG VIỄN KÍNHphồn thể 射電望遠鏡
  1. Kính viễn vọng vô tuyến

Câu hỏi thường gặp

射电望远镜 nghĩa là gì?

射电望远镜 (shèdiànwàngyuǎnjìng) nghĩa là Kính viễn vọng vô tuyến.

射电望远镜 đọc thế nào?

射电望远镜 đọc là shèdiànwàngyuǎnjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 射电望远镜 là gì?

Âm Hán Việt của 射电望远镜 là "xạ điện vọng viễn kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.