TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射程

shèchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẠ TRÌNH

射程 nghĩa là tầm xa, tầm với.

Nghĩa của 射程

shèchéng

XẠ TRÌNHDanh từ
  1. Tầm xa
  2. Tầm với
  3. Tầm bắn

Câu hỏi thường gặp

射程 nghĩa là gì?

射程 (shèchéng) nghĩa là tầm xa, tầm với.

射程 đọc thế nào?

射程 đọc là shèchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 射程 là gì?

Âm Hán Việt của 射程 là "xạ trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.